Danh mục sản phẩm
Mã sản phẩm: GH-0075
Danh mục: Dầu công nghiệp
Thông tin sản phẩm
Đóng gói: Can/ Phuy/ Tank/ Xe bồn
Bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Ứng dụng:
Sử dụng cho tất cả các loại bơm, máy móc, động cơ thủy lực có áp suất từ thấp đến cao.
Tính chất:
- Tính chống mài mòn.
- Dải nhiệt hoạt động rộng.
- Độ ổn định nhiệt và Oxi hóa tuyệt vời.
Super Hyrando là dầu thủy lực có đặc tính chống mài mòn cao, hiệu quả, giúp bảo vệ bó kẹt trong suốt quá trình tải và đập. Hơn nữa, Super Hyrando còn được xem là một chất phụ gia đặc biệt, cân bằng độ ổn định của sản phẩm ở nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.
- Khả năng chống ăn mòn, chống rỉ tốt: Super Hyrando có thể làm giảm tình trạng bị mài mòn ở các bộ phận hệ thống thủy lực chịu tải nặng, các loại bơm, van hiệu suất và áp suất cao.
- Độ ổn định nhiệt và Oxy hóa cao: Dù trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất, các hệ thống thủy lực vẫn Super Hyrando được bảo vệ chống lại sự ô xi hóa và xuống cấp do nhiệt ngay cả ở các hệ thống thủy lực có điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
- Dải nhiệt hoạt động rộng: Super Hyrando phù hợp với dải phạm vi nhiệt rộng do có chỉ số độ nhớt cao và điểm đông đặc thấp, sự thay đổi độ nhớt do nhiệt độ cũng vì thế mà rất thấp.
- Tuổi thọ dài: Super Hyrando có độ bền trượt tốt vì thế hầu như độ nhớt không thay đổi ngay cả trong suốt thời gian sử dụng kéo.
- Các cấp dầu: Super Hyrando được chia thành các cấp dầu khác nhau dựa vào độ nhớt động học đo được ở 40 độ C. Có sáu cấp dầu dầu Super Hyrando với phạm vi độ nhớt từ ISO VG 22 đến ISO VG 150.
Thông số kỹ thuật
Cấp độ nhớt | 22 | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 |
Độ nhớt động học (400C) mm2/s | 22 | 32.5 | 46.5 | 69.5 | 98.3 | 154 |
Độ nhớt động học (1000C) mm2/s | 4.35 | 5.68 | 6.98 | 9.34 | 11.4 | 15.7 |
Chỉ số độ nhớt | 105 | 107 | 103 | 104 | 102 | 105 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) (0C) | 216 | 226 | 242 | 258 | 276 | 278 |
Nhiệt độ đông đặc(0C) | -35 | -32.5 | -27.5 | -25 | -25 | -20 |
Kiểm nghiệm gỉ sét (nước cất và nước biển, 24h) | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
Tính ổn định ô xy hóa (1200C, 70h) | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
Độ ăn mòn đồng (1000 C, 3h) | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a |
Sơ đồ chọn mã
SẢN PHẨM | MODEL |
Dầu thủy lực | Super Hyrando 22 |
Super Hyrando 32 | |
Super Hyrando 46 | |
Super Hyrando SE 46 | |
Super Hyrando 68 | |
Super Hyrando 100 | |
Super Hyrando 150 |
Loại dầu sử dụng phù hợp cho tất cả các loại bơm và động cơ thủy lực có áp suất từ thấp đến cao, và sẽ tối ưu hóa hiệu suất hoạt động ở bất kỳ loại máy móc thủy lực nào.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.
- Đặt dầu cách xa các nguồn nhiệt hoặc các hóa chất nguy hiểm, đảm bảo dầu được chứa đựng trong thùng phuy, diện tích tiếp xúc kín, tránh không khí lọt vào.
- Chọn mua sản phẩm tại những nơi uy tín để đảm bảo chất lượng, đặc tính của dầu được phát huy tốt nhất.
- Lưu ý chọn mua các loại dầu có chỉ số độ nhớt phù hợp, tính năng đầy đủ để đảm bảo thời gian sử dụng của dầu được kéo dài lâu hơn.