Danh mục sản phẩm
Mã sản phẩm: GH-0064
Danh mục: Soda & carbonate
Thông tin sản phẩm
Đóng gói: 25kg/bao.
Công thức hóa học: K2CO3
Bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Ứng dụng:
Ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như ngành mỹ phẩm, hoá chất tẩy rửa,...
Tính chất:
Có tính tan trong nước
Không hòa tan trong cồn, ethanol và axeton, tạo thành một dung dịch kiềm mạnh.
Kali cacbonat tồn tại dưới dạng tinh thể bột hoặc hạt nhỏ màu trắng, có tên gọi khác là Potassium Carbonat. Khi cho Kali hidroxit hấp thụ phản ứng với Cacbon dioxit sẽ tạo ra Kali cacbonat.
Phương pháp điều chế Kali Cacbonat:
Có nhiều cách khác nhau để thu được K2CO3, một trong những cách điều chế phổ biến sau đây:
- Khi cho Kali hidroxit phản ứng với khí cacbon dioxit:
2KOH + CO2 ⟶ H2O + K2CO3
- Nhiệt phân KHCO3:
2KHCO3 ⟶ H2O + K2CO3 + CO2
- Cho Kali Hydroxit đậm đặc phản ứng với Kali hidro cacbonat:
KOH + KHCO3 ⟶ H2O + K2CO3
2. Tính chất của hóa chất K2CO3
- Có tính tan trong nước nhưng không hòa tan trong cồn, ethanol và axeton, tạo thành một dung dịch kiềm mạnh.
- Khối lượng mol là: 138.205 g/mol
- Khối lượng riêng là: 2.43 g/cm3
- Tỷ lệ hòa tan với nước: 112 g/100ml(20 độ C)/ 156 g/100ml(100 độ C).
- Nhiệt độ nóng chảy: 891 độ C.
– Tác dụng với axit mạnh hơn để tạo thành muối mới như axit axetic, axit sunfuric, axit nitric, axit selenic:
K2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COOK + CO2↑ + H2O
K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2↑ + H2O
– K2CO3 tác dụng với dung dịch muối để tạo muối mới bền vững hơn:
K2CO3 + NaCl → KCl + Na2CO3
– K2CO3 phản ứng với dung dịch kiềm để tạo muối:
K2CO3 + NaOH → Na2CO3 + KOH
– Dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao và giải phóng khí cacbonic vì K2CO3 là một muối axit yếu:
K2CO3 → K2O + CO2
3.1. K2CO3 ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp
Kali cacbonat được sử dụng như một loại phân bón phổ biến trong nông nghiệp để làm giảm độ chua, ổn định độ pH của đất.
3.2. Ứng dụng hóa chất K2CO3 trong đời sống
– Đóng vai trò là thành phần tạo ra dung dịch tẩy rửa có tác dụng với nước để vệ sinh, loại bỏ bụi bẩn, loại bỏ CO2 trong Amoniac.
- Là một chất đệm trong sản xuất mật ong và rượu.
– Ngoài ra, K2CO3 còn được ứng dụng trong các thiết bị chữa đám cháy dạng lỏng và đám cháy chất béo.
3.3. Hóa chất K2CO3 được ứng dụng trong sản xuất công nghiệp
– Trong ngành công nghiệp thực phẩm: Được sử dụng như một nguyên liệu trong sản xuất các loại thạch, chất sản xuất bột cacao, bột làm bánh (cùng với amoniac), ...
– Sản xuất các loại kính: dùng trong sản xuất một số loại kính đặc biệt như ống kính quang học, màn hình tivi, màn hình điện thoại,…
– Được sử dụng để sản xuất KOH trong quá trình nhiệt phân K2CO3:
Ca(OH) + K2CO3 → CaCO3 + 2KOH
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Kali cacbonat có độc tính nhất định gây hại cho cơ thể, do đó cần trang bị các thiết bị bảo hộ cá nhân khi tiếp xúc với hóa chất.
Để có được những sản phẩm chất lượng theo đúng yêu cầu, quý khách hàng xin vui lòng liên hệ qua số điện thoại và website để được tư vấn chi tiết về sản phẩm.
Chúng tôi hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!
Xem thêm:
KNO3 - Kali Nitrate, Hàn Quốc, 25kg/bao
CaCl2 là chất gì? Ứng dụng trong công nghiệp
Địa chỉ mua phèn nhôm Sunfat Indonesia Al2(SO4)3. 18H2O 17%, 50kg/bao